THỐNG KÊ KẾT QUẢ CÁC HỘI THI
LIÊN KẾT CÁC THƯ VIỆN
Đề thi giữa kì Toán học 8.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê thị thùy trang
Ngày gửi: 15h:00' 23-12-2023
Dung lượng: 600.3 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: lê thị thùy trang
Ngày gửi: 15h:00' 23-12-2023
Dung lượng: 600.3 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
`
KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Điểm
Lời phê của thầy (cô) giáo chấm bài
Đề 1:
I.Trắc nghiệm: (3,0 điểm). Thời gian làm bài 25 phút:
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Biểu thức nào là đơn thức?
A. x2+7
B. 5 - 8xy
C. x – 2
D. 7x2yz
C. 2xy2- xz
D.
C. x2 – y2
D. (x+y)2
Câu 2: Biểu thức nào là đa thức ?
A.
B.
Câu 3: Biểu thức x2 – 2xy + y2 viết gọn là :
A. x2+ y2
B. (x – y)2
Câu 4: Khai triển hằng đẳng thức ( x + 1)2 ta được :
A. x2 + 2x + 1
B. x2 – 2x + 1
C. x2 + x + 1
D. x2 + 2x + 2
Câu 5: Hằng đẳng thức (A + B)2 = A2 + 2AB + B2 có tên là:
A. bình phương của một hiệu.
B. tổng hai bình phương.
C. bình phương của một tổng.
D. hiệu hai bình phương.
Câu 6: Hình chóp tứ giác đều có các mặt bên là hình
A. Tam giác vuông cân
B. Tam giác đều
C. Tam giác vuông
D. Tam giác cân
Câu 7: Hình chóp tam giác đều có bao nhiêu mặt ?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 8: Ba số nào sau đây không thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông:
A.3, 4, 5
B. 5, 12, 13
C. 6, 7, 8
D. 9, 12, 15
Câu 9: Hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó không có hai đoạn thẳng nào cùng
nằm trên một đường thẳng gọi là …
A. Tứ giác ABCD B. Tứ giác ACDB C. Tứ giác ABDC D. Tứ giác ADBC
Câu 10: Tổng số đo các góc của một tứ giác bằng :
A. 900
B. 1800
C. 2700
D. 3600
Câu 11: Chiếc hộp bánh ít trong hình bên có dạng hình gì ?
A. Hình lăng trụ đứng tam giác.
B. Hình chóp tứ giác đều.
C. Hình chóp tam giác đều.
D. Hình tam giác.
Câu 12. Tính thể tích của hình chóp ở bên trong hình hộp chữ nhật với kích thước như hình vẽ.
A. 50cm3.
C. 150cm3
B. 75cm3.
D. 37,5cm3.
…………………………....................... Hết phần trắc nghiệm ……………………………………..
Đề 2:
I.Trắc nghiệm: ( 3 điểm). Thời gian làm bài 25 phút:
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Khai triển hằng đẳng thức ( x - 1)2 ta được :
A. x2 - 2x + 1
B. x2 + 2x + 1
C. x2 + x + 1
D. x2 + 2x + 2
Câu 2: Hằng đẳng thức (A – B)2 = A2 + 2AB + B2 có tên là:
A. bình phương của một tổng.
C. bình phương của một hiệu.
B. tổng hai bình phương.
D. hiệu hai bình phương.
Câu 3: Biểu thức nào là đa thức ?
A.
B.
Câu 4: Biểu thức nào là đơn thức?
A. 7x2yz
B. 7 - 2xy
Câu 5: Biểu thức x2+2xy + y2 viết gọn là :
A x 2 + y2
B. (x + y)2
C.
D. 4xy2– 1
C. x – 4
D. 2x2+ 1
C. (x - y)2
D. x2–y2
Câu 6: Hình gồm bốn đoạn thẳng MN, NP, PQ, QM trong đó không có hai đoạn thẳng nào cùng
nằm trên một đường thẳng gọi là …
A. Tứ giác MQPN B. Tứ giác MNQP C. Tứ giác MNPQ D. Tứ giác MPNQ
Câu 7: Ba số nào sau đây không thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông:
A. 6, 8, 10
B. 5, 12, 13
C. 3, 4, 5
D. 5, 6, 7
Câu 8: Hình chóp tam giác đều có các mặt bên là hình
A. Tam giác vuông cân
C. Tam giác vuông
B. Tam giác đều
D. Tam giác cân
Câu 9: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt ?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 10: Tính thể tích của hình chóp ở bên trong hình hộp chữ nhật với kích thước như hình vẽ.
A. 37,5cm3.
C. 150 cm3
B. 50cm3.
D. 75cm3.
Câu 11: Chiếc hộp bánh ít trong hình bên có dạng hình gì ?
A. Hình chóp tứ giác đều.
B. Hình chóp tam giác đều.
C. Hình lăng trụ đứng tam giác.
D. Hình tam giác.
Câu 12: Tổng số đo các góc của một tứ giác bằng :
A. 900
B. 3600
C. 2700
D. 1800
…………….................................... Hết phần trắc nghiệm ………………….....................................
II. Tự luận: (7,0 điểm) Thời gian làm bài 65 phút:
Câu 13: (1,5 điểm) Tính:
a) (2x – y)2
b) (x + 2)3
c) (x – 3 )(x2 + 3x + 9)
Câu 14: (0,75 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
Câu 15: (1,5 điểm)
a) Sắp xếp các đơn thức sau thành từng nhóm, mỗi nhóm chứa tất cả các đơn thức đồng dạng với
nhau:
1,5x; 4x3y2; -0,5x2y3; x; 9x3y2; x2y3; -5x
b) Cho đa thức M = 2x – 3xy2 + 1. Tính giá trị của M tại x = -2 và y = 3
Câu 16: (1,0 điểm) Cho tứ giác ABCD biết
,
,
. Tính số đo góc ngoài tại
đỉnh D của tứ giác ABCD
Câu 17: (1,25 điểm) Một chiếc lều có dạng một hình chóp tứ giác đều ở trại hè của học sinh có các
kích thước như hình.
a) Tính thể tích của chiếc lều?
b) Tính diện tích vải dùng làm lều (không tính các mép dán), biết chiều cao của mặt bên xuất
phát từ đỉnh là 3,18 (m).
Câu 18: (1,0 điểm)
Một bạn học sinh thả diều ngoài đồng, cho biết đoạn dây diều từ tay bạn đến diều dài 170m và bạn
đứng cách nơi diều được thả lên theo phương thẳng đứng là 80m. Tính độ cao của con diều so với
mặt đất, biết tay bạn học sinh cách mặt đất 2m.
……………………………………..Hết phần tự luận…….………...……………………………
BÀI LÀM:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn : TOÁN 8 GIỮA HKI ( 2023 – 2024)
I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng được 0,25 điểm.
Câu 1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12
Đề
Đề 1
D
C
B
A
C
D
B
C
A D
B
A
Đề 2
A
C
D
A
B
C
D D
C
B
A
B
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu
Lời giải
2
2
13
a) (2x – y) = 4x – 4xy + y2
(1,5đ)
b) (x + 2)3 = x3 +6x2 + 12x + 8
c) (x – 3)(x + 3x + 9) = x3 – 27
14
x2 – 9 +2xy + y2 = x2 +2xy + y2 – 9
(0,75đ)
= (x + y)2 – 32
= (x +y + 3)(x + y – 3)
15
a) Nhóm 1: 1,5x; x; -5x
(1,5đ)
Nhóm 2: 0,5x2 y3 ; x2 y3
Nhóm 3: 4x3 y2; 9x3 y2
b) Tại x = -2; y = 3 ta có: M = 2.(-2) – 3.(-2).32 + 1= 51
Vậy giá trị của M tại x = -2; y =3 là 51
16
Tứ giác ABCD có
(1,0đ)
=>
17
(1,25đ)
= 3600 – (750 +900 +1200) = 750
Vì góc D và góc ngoài tại đỉnh D là hai góc kề bù nên có tổng số
đo bằng 1800. Vậy số đo góc ngoài tại đỉnh D là: 1800 – 750 = 1050
a) Thể tích chiếc lều hình chóp tứ giác đều:
V = S.h = . 32.2,8 = 8,4 (m3).
b) Diện tích vải cần dùng làm lều (diện tích xung quanh hình chóp)
là: 4.
.3.3,18 = 19,08 (m2)
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,75
18
(1,0đ)
B
170m
C
80m
A
2m
E
D
ABC vuông tại A. Áp dụng định lí Pythagore ta có:
AB2 + AC2 = BC2
AB2 = BC2 – AC2 = 1702 – 802 = 1502
AB = 150 (m)
Vậy con diều cách mặt đất là: 150+2 = 152 (m)
---Hết---
0,25
0,25
0,25
0,25
KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Toán 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Điểm
Lời phê của thầy (cô) giáo chấm bài
Đề 1:
I.Trắc nghiệm: (3,0 điểm). Thời gian làm bài 25 phút:
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Biểu thức nào là đơn thức?
A. x2+7
B. 5 - 8xy
C. x – 2
D. 7x2yz
C. 2xy2- xz
D.
C. x2 – y2
D. (x+y)2
Câu 2: Biểu thức nào là đa thức ?
A.
B.
Câu 3: Biểu thức x2 – 2xy + y2 viết gọn là :
A. x2+ y2
B. (x – y)2
Câu 4: Khai triển hằng đẳng thức ( x + 1)2 ta được :
A. x2 + 2x + 1
B. x2 – 2x + 1
C. x2 + x + 1
D. x2 + 2x + 2
Câu 5: Hằng đẳng thức (A + B)2 = A2 + 2AB + B2 có tên là:
A. bình phương của một hiệu.
B. tổng hai bình phương.
C. bình phương của một tổng.
D. hiệu hai bình phương.
Câu 6: Hình chóp tứ giác đều có các mặt bên là hình
A. Tam giác vuông cân
B. Tam giác đều
C. Tam giác vuông
D. Tam giác cân
Câu 7: Hình chóp tam giác đều có bao nhiêu mặt ?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 8: Ba số nào sau đây không thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông:
A.3, 4, 5
B. 5, 12, 13
C. 6, 7, 8
D. 9, 12, 15
Câu 9: Hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó không có hai đoạn thẳng nào cùng
nằm trên một đường thẳng gọi là …
A. Tứ giác ABCD B. Tứ giác ACDB C. Tứ giác ABDC D. Tứ giác ADBC
Câu 10: Tổng số đo các góc của một tứ giác bằng :
A. 900
B. 1800
C. 2700
D. 3600
Câu 11: Chiếc hộp bánh ít trong hình bên có dạng hình gì ?
A. Hình lăng trụ đứng tam giác.
B. Hình chóp tứ giác đều.
C. Hình chóp tam giác đều.
D. Hình tam giác.
Câu 12. Tính thể tích của hình chóp ở bên trong hình hộp chữ nhật với kích thước như hình vẽ.
A. 50cm3.
C. 150cm3
B. 75cm3.
D. 37,5cm3.
…………………………....................... Hết phần trắc nghiệm ……………………………………..
Đề 2:
I.Trắc nghiệm: ( 3 điểm). Thời gian làm bài 25 phút:
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Khai triển hằng đẳng thức ( x - 1)2 ta được :
A. x2 - 2x + 1
B. x2 + 2x + 1
C. x2 + x + 1
D. x2 + 2x + 2
Câu 2: Hằng đẳng thức (A – B)2 = A2 + 2AB + B2 có tên là:
A. bình phương của một tổng.
C. bình phương của một hiệu.
B. tổng hai bình phương.
D. hiệu hai bình phương.
Câu 3: Biểu thức nào là đa thức ?
A.
B.
Câu 4: Biểu thức nào là đơn thức?
A. 7x2yz
B. 7 - 2xy
Câu 5: Biểu thức x2+2xy + y2 viết gọn là :
A x 2 + y2
B. (x + y)2
C.
D. 4xy2– 1
C. x – 4
D. 2x2+ 1
C. (x - y)2
D. x2–y2
Câu 6: Hình gồm bốn đoạn thẳng MN, NP, PQ, QM trong đó không có hai đoạn thẳng nào cùng
nằm trên một đường thẳng gọi là …
A. Tứ giác MQPN B. Tứ giác MNQP C. Tứ giác MNPQ D. Tứ giác MPNQ
Câu 7: Ba số nào sau đây không thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông:
A. 6, 8, 10
B. 5, 12, 13
C. 3, 4, 5
D. 5, 6, 7
Câu 8: Hình chóp tam giác đều có các mặt bên là hình
A. Tam giác vuông cân
C. Tam giác vuông
B. Tam giác đều
D. Tam giác cân
Câu 9: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt ?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 10: Tính thể tích của hình chóp ở bên trong hình hộp chữ nhật với kích thước như hình vẽ.
A. 37,5cm3.
C. 150 cm3
B. 50cm3.
D. 75cm3.
Câu 11: Chiếc hộp bánh ít trong hình bên có dạng hình gì ?
A. Hình chóp tứ giác đều.
B. Hình chóp tam giác đều.
C. Hình lăng trụ đứng tam giác.
D. Hình tam giác.
Câu 12: Tổng số đo các góc của một tứ giác bằng :
A. 900
B. 3600
C. 2700
D. 1800
…………….................................... Hết phần trắc nghiệm ………………….....................................
II. Tự luận: (7,0 điểm) Thời gian làm bài 65 phút:
Câu 13: (1,5 điểm) Tính:
a) (2x – y)2
b) (x + 2)3
c) (x – 3 )(x2 + 3x + 9)
Câu 14: (0,75 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
Câu 15: (1,5 điểm)
a) Sắp xếp các đơn thức sau thành từng nhóm, mỗi nhóm chứa tất cả các đơn thức đồng dạng với
nhau:
1,5x; 4x3y2; -0,5x2y3; x; 9x3y2; x2y3; -5x
b) Cho đa thức M = 2x – 3xy2 + 1. Tính giá trị của M tại x = -2 và y = 3
Câu 16: (1,0 điểm) Cho tứ giác ABCD biết
,
,
. Tính số đo góc ngoài tại
đỉnh D của tứ giác ABCD
Câu 17: (1,25 điểm) Một chiếc lều có dạng một hình chóp tứ giác đều ở trại hè của học sinh có các
kích thước như hình.
a) Tính thể tích của chiếc lều?
b) Tính diện tích vải dùng làm lều (không tính các mép dán), biết chiều cao của mặt bên xuất
phát từ đỉnh là 3,18 (m).
Câu 18: (1,0 điểm)
Một bạn học sinh thả diều ngoài đồng, cho biết đoạn dây diều từ tay bạn đến diều dài 170m và bạn
đứng cách nơi diều được thả lên theo phương thẳng đứng là 80m. Tính độ cao của con diều so với
mặt đất, biết tay bạn học sinh cách mặt đất 2m.
……………………………………..Hết phần tự luận…….………...……………………………
BÀI LÀM:
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn : TOÁN 8 GIỮA HKI ( 2023 – 2024)
I.TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng được 0,25 điểm.
Câu 1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12
Đề
Đề 1
D
C
B
A
C
D
B
C
A D
B
A
Đề 2
A
C
D
A
B
C
D D
C
B
A
B
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu
Lời giải
2
2
13
a) (2x – y) = 4x – 4xy + y2
(1,5đ)
b) (x + 2)3 = x3 +6x2 + 12x + 8
c) (x – 3)(x + 3x + 9) = x3 – 27
14
x2 – 9 +2xy + y2 = x2 +2xy + y2 – 9
(0,75đ)
= (x + y)2 – 32
= (x +y + 3)(x + y – 3)
15
a) Nhóm 1: 1,5x; x; -5x
(1,5đ)
Nhóm 2: 0,5x2 y3 ; x2 y3
Nhóm 3: 4x3 y2; 9x3 y2
b) Tại x = -2; y = 3 ta có: M = 2.(-2) – 3.(-2).32 + 1= 51
Vậy giá trị của M tại x = -2; y =3 là 51
16
Tứ giác ABCD có
(1,0đ)
=>
17
(1,25đ)
= 3600 – (750 +900 +1200) = 750
Vì góc D và góc ngoài tại đỉnh D là hai góc kề bù nên có tổng số
đo bằng 1800. Vậy số đo góc ngoài tại đỉnh D là: 1800 – 750 = 1050
a) Thể tích chiếc lều hình chóp tứ giác đều:
V = S.h = . 32.2,8 = 8,4 (m3).
b) Diện tích vải cần dùng làm lều (diện tích xung quanh hình chóp)
là: 4.
.3.3,18 = 19,08 (m2)
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,75
18
(1,0đ)
B
170m
C
80m
A
2m
E
D
ABC vuông tại A. Áp dụng định lí Pythagore ta có:
AB2 + AC2 = BC2
AB2 = BC2 – AC2 = 1702 – 802 = 1502
AB = 150 (m)
Vậy con diều cách mặt đất là: 150+2 = 152 (m)
---Hết---
0,25
0,25
0,25
0,25
 
Chào mừng quý vị đến với THƯ VIỆN TRỰC TUYẾN.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.





