THỐNG KÊ KẾT QUẢ CÁC HỘI THI

Bài 3 chương 3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Tấn Tuấn
Ngày gửi: 10h:05' 22-12-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
BÀI TOÁN:

Tính diện tích của mảnh vườn có kích thước
như hình vẽ
Để tính chu vi và diện tích một số hình
trong thực tiễn, thông thường ta chia hình đó
thành các hình đã biết cách tính chu vi và diện
tích. Vậy làm thế nào để chúng ta có thể chia một
hình thành các hình quen thuộc và tính chu vi,
diện tích các hình đó c như thế nào? Chúng ta
cùng tìm hiểu trong bài ngày hôm nay.

TOÁN HỌC 6

BÀI 3. CHU VI VÀ DIỆN TÍCH CỦA
MỘT SỐ HÌNH TRONG THỰC TIỄN

BÀI 3. CHU VI VÀ DIỆN TÍCH CỦA MỘT SỐ HÌNH
TRONG THỰC TIỄN

3. Tính chu vi và diện tích của một số hình trong thực tiễn

Hình 3a

BÀI 3. CHU VI VÀ DIỆN TÍCH CỦA MỘT SỐ HÌNH
TRONG THỰC TIỄN
3. Tính chu vi và diện tích của một số hình trong thực tiễn

Giải:
a) S ABCG  AB.BC 15.9 135(m )

b) S AHEF EF . AF 24.18 432(m )

Ta có: FG = AF – AG = 18 – 9 = 9 (m)

Ta có: CD = EF – AB = 24 – 15 = 9 (m)

2

2

S BHDC BC.CD 9.9 81(m 2 )
2
Skhuvuon S ABCG  SGDEF 216  135 351( m 2 ) Skhuvuon S AHEF  S BHDC 432  81 351(m )

BÀI 3. CHU VI VÀ DIỆN TÍCH CỦA MỘT SỐ HÌNH
TRONG THỰC TIỄN
3. Tính chu vi và diện tích của một số hình trong thực tiễn

c) Chu vi của khu vườn là:

Pkhuvuon  AB  BC  CD  DE  EF  FA
15  9  9  9  24  18 84( m)

BÀI 3. CHU VI VÀ DIỆN TÍCH CỦA MỘT SỐ HÌNH
TRONG THỰC TIỄN
3. Tính chu vi và diện tích của một số hình trong thực tiễn
Ví dụ 4.

BÀI 3. CHU VI VÀ DIỆN TÍCH CỦA MỘT SỐ HÌNH
TRONG THỰC TIỄN
4. Tính chu vi và diện tích của một số hình trong thực tiễn
Giải.
Bạn An giải sai. Bạn An chưa đổi đơn vị.
Sửa lại: 300dm = 30m
Chu vi mảnh vườn là: (25+30).2 = 110 (m)
Diện tích mảnh vườn là: 25.30 = 750 (m2 )

Khi tính chu vi và diện tích các hình thì các kích thước phải
cùng đơn vị đo.

BÀI 3. CHU VI VÀ DIỆN TÍCH CỦA MỘT SỐ HÌNH
TRONG THỰC TIỄN

3. Tính chu vi và diện tích của một số hình trong thực tiễn
Thực hành 1

00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
00:00

BÀI 3. CHU VI VÀ DIỆN TÍCH CỦA MỘT SỐ HÌNH
TRONG THỰC TIỄN

3. Tính chu vi và diện tích của một số hình trong thực tiễn
C

1,8m

A

0,5m

B

2,4m

1m

G

H

D
F

0,5m

E

Giải.

Ta có: CE = EF+FB+BC = 0,5+1+0,5 = 2(m)
DH = 2,4 – 1,8 = 0,6(m)
smuiten S ABFG  SCDE  AB. AG 
0,6.2
1,8.1 
2, 4( m 2 )
2

DH .EC
2

Vậy diện tích hình mũi tên là 2,4 (m2).

BÀI 3. CHU VI VÀ DIỆN TÍCH CỦA MỘT SỐ HÌNH
TRONG THỰC TIỄN

3. Tính chu vi và diện tích của một số hình trong thực tiễn
Vận dụng 1

Trong một khu vườn hình chữ nhật, người ta làm một lối đi lát
sỏi với kích thước như hình. Chi phí cho mỗi mét vuông làm lối
đi hết 120 nghìn đồng. Hỏi chi phí để làm lối đi là bao nhiêu ?
2m

00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
01:01
01:02
01:03
01:04
01:05
01:06
01:07
01:08
01:09
01:10
01:11
01:12
01:13
01:14
01:15
01:16
01:17
01:18
01:19
01:20
01:21
01:22
01:23
01:24
01:25
01:26
01:27
01:28
01:29
01:30
01:31
01:32
01:33
01:34
01:35
01:36
01:37
01:38
01:39
01:40
01:41
01:42
01:43
01:44
01:45
01:46
01:47
01:48
01:49
01:50
01:51
01:52
01:53
01:54
01:55
01:56
01:57
01:58
01:59
02:00
02:01
02:02
02:03
02:04
02:05
02:06
02:07
02:08
02:09
02:10
02:11
02:12
02:13
02:14
02:15
02:16
02:17
02:18
02:19
02:20
02:21
02:22
02:23
02:24
02:25
02:26
02:27
02:28
02:29
02:30
02:31
02:32
02:33
02:34
02:35
02:36
02:37
02:38
02:39
02:40
02:41
02:42
02:43
02:44
02:45
02:46
02:47
02:48
02:49
02:50
02:51
02:52
02:53
02:54
02:55
02:56
02:57
02:58
02:59
03:00
00:00

20m

2m
Giải.
Diện tích của lối đi là: S = 2.20 = 40 (m2)

Chi phí để làm lối đi là: 40.120000 = 4800000 (Đồng)
Đáp số: 4800000 (Đồng)

BÀI 3. CHU VI VÀ DIỆN TÍCH CỦA MỘT SỐ HÌNH
TRONG THỰC TIỄN

3. Tính chu vi và diện tích của một số hình trong thực tiễn
Thực hành 2

Giải.
Kí hiệu các điểm như hình vẽ
A

Ta có: HA = 3+3+3=9 (m)

B
C

D

Chu vi của khu vườn là:
Pkhuvuon  AB  BC  CD  DE  EF  FG  GH  AH
10  3  3  3  3  3  10  9 44(m)

F
H

G

E

Chi phí để xây tường rào là:
44.150000 = 6600000 (Đồng)
Đáp số: 6600000 (Đồng)

Bài 3:

Diện tích mảnh vườn bằng tổng
diện tích hình thang cân ABCD 
và hình bình hành ADEF.

Bài 3:

Diện tích phần còn lại của mảnh vườn bằng diện tích
cả mảnh vườn trừ cho diện tích bồn hoa hình thoi.

Dặ

ò
d
n

ọc. ; 91
h
i
t bà Tr 90
ế
y
u
h
GK
t
S
ý
l
4
lại 1,2,3,
c

 Đ m BT
à
 L
 
Gửi ý kiến

Chào mừng quý vị đến với THƯ VIỆN TRỰC TUYẾN.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.