THỐNG KÊ KẾT QUẢ CÁC HỘI THI
LIÊN KẾT CÁC THƯ VIỆN
Bài 2 chương 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Tấn Tuấn
Ngày gửi: 10h:04' 22-12-2023
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Tấn Tuấn
Ngày gửi: 10h:04' 22-12-2023
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
BÀI 2: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG
CỦA HAI TAM GIÁC.
Khởi động:
Hai tam giác bằng nahu thì đồng dạng.
Vậy các trường hợp đồng dạng của hai
tam giác có gì khác với các trường hợp
bằng nhau của hai tam giác.
Thực hiện theo yêu cầu sau:
1) Trường hợp đồng dạng thứ nhất (c.c.c)
B'C ' có:
ABC và A ''B'C
AB
AC
BC
A 'B
'C '
' B'' A 'C ' B
B'C
ABC#A ''B'C
B 'C ' (c.c.c)
Ví dụ 1: Chứng minh ABC#DEF
ABC và DEF có:
AB AC BC
DE DF EF
4
6
7
2
10 15 17,5 5
ABC#DEF (c.c.c)
Thực hiện theo yêu cầu sau:
2) Trường hợp đồng dạng thứ hai (c.g.c)
ABC và A 'B'C ' có:
AB
AC
A 'B'
' B ' A 'C '
A
'
A
ABC#A 'B 'C ' (c.c.c)
Ví dụ 2: Chứng minh DEF#ABC
DEF và ABC có:
DE DF
AB AC
A
(gt)
D
3 5 1
9 15 3
DEF#ABC (c.g.c)
Thực hiện theo yêu cầu sau:
3) Trường hợp đồng dạng thứ ba (g.g)
ABC và A 'B'C ' có:
A
'
A
B'
B
ABC#A ''B
B'C
'C ' (c.c.c)
Ví dụ 3: Chứng minh ADC#CBE
ADC và CBE có:
BCE
A
(slt)
(slt)
BEC
ACD
ADC#CBE (g.g)
4. Luyện tập:
4.1. Tìm các cặp tam giác đồng dạng
trong hình:
25
14
3
14
7
3
9
21
8
6
a)
b)
1
7
7
3
c)
d)
4. Luyện tập:
4.2. Chứng minh ADE#ACF
ADE và ACF có:
AD AE
AC AF
6 3
8 4
(dd)
DAE
CAF
ADE#ACF (c.g.c)
4. Luyện tập:
4.3a. Chứng minh: ABC#A ' B'C '
' 790 ,C'
410 B'
600
A
B'C ' có:
ABC và A ''B'C
A
' (=790 )
A
B'
(=600 )
B
ABC#A 'B'C' (g.g)
4. Luyện tập:
4.3b. Tính B'C'
ABC#A 'B'C'
AB
BC
4
6
A 'B' B'C'
6 B'C'
6.6
B'C'
9
4
5. Vận dụng:
Vận dụng 1: Cho hình vẽ ( AB//CD). Tính OB.
AB//CD
OAB#OCD
OB AB
OB 6
OD CD
8 15
6.8
OB
3,2
3, 2
15
5. Vận dụng:
Bài tập 3: So sánh quãng đường chạy của hai
bạn Hùng và Nam.
CDEF 1200m
DEF#ABC
CDEF DF
CDEF 300 1
CABC AC
CABC 600 2
CABC 2400m
4CDEF 2C ABC 4800m
Vậy Nam chạy 4 vòng con đường bên trong
bằng Hùng chạy 2 vòng con đường bên ngoài.
Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các trường hợp đồng dạng của hai tam giác.
- Xem lại các ví dụ và bài tập.
- Làm bài tập 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 10/ sgk.
- Hướng dẫn bài tập 10.
CỦA HAI TAM GIÁC.
Khởi động:
Hai tam giác bằng nahu thì đồng dạng.
Vậy các trường hợp đồng dạng của hai
tam giác có gì khác với các trường hợp
bằng nhau của hai tam giác.
Thực hiện theo yêu cầu sau:
1) Trường hợp đồng dạng thứ nhất (c.c.c)
B'C ' có:
ABC và A ''B'C
AB
AC
BC
A 'B
'C '
' B'' A 'C ' B
B'C
ABC#A ''B'C
B 'C ' (c.c.c)
Ví dụ 1: Chứng minh ABC#DEF
ABC và DEF có:
AB AC BC
DE DF EF
4
6
7
2
10 15 17,5 5
ABC#DEF (c.c.c)
Thực hiện theo yêu cầu sau:
2) Trường hợp đồng dạng thứ hai (c.g.c)
ABC và A 'B'C ' có:
AB
AC
A 'B'
' B ' A 'C '
A
'
A
ABC#A 'B 'C ' (c.c.c)
Ví dụ 2: Chứng minh DEF#ABC
DEF và ABC có:
DE DF
AB AC
A
(gt)
D
3 5 1
9 15 3
DEF#ABC (c.g.c)
Thực hiện theo yêu cầu sau:
3) Trường hợp đồng dạng thứ ba (g.g)
ABC và A 'B'C ' có:
A
'
A
B'
B
ABC#A ''B
B'C
'C ' (c.c.c)
Ví dụ 3: Chứng minh ADC#CBE
ADC và CBE có:
BCE
A
(slt)
(slt)
BEC
ACD
ADC#CBE (g.g)
4. Luyện tập:
4.1. Tìm các cặp tam giác đồng dạng
trong hình:
25
14
3
14
7
3
9
21
8
6
a)
b)
1
7
7
3
c)
d)
4. Luyện tập:
4.2. Chứng minh ADE#ACF
ADE và ACF có:
AD AE
AC AF
6 3
8 4
(dd)
DAE
CAF
ADE#ACF (c.g.c)
4. Luyện tập:
4.3a. Chứng minh: ABC#A ' B'C '
' 790 ,C'
410 B'
600
A
B'C ' có:
ABC và A ''B'C
A
' (=790 )
A
B'
(=600 )
B
ABC#A 'B'C' (g.g)
4. Luyện tập:
4.3b. Tính B'C'
ABC#A 'B'C'
AB
BC
4
6
A 'B' B'C'
6 B'C'
6.6
B'C'
9
4
5. Vận dụng:
Vận dụng 1: Cho hình vẽ ( AB//CD). Tính OB.
AB//CD
OAB#OCD
OB AB
OB 6
OD CD
8 15
6.8
OB
3,2
3, 2
15
5. Vận dụng:
Bài tập 3: So sánh quãng đường chạy của hai
bạn Hùng và Nam.
CDEF 1200m
DEF#ABC
CDEF DF
CDEF 300 1
CABC AC
CABC 600 2
CABC 2400m
4CDEF 2C ABC 4800m
Vậy Nam chạy 4 vòng con đường bên trong
bằng Hùng chạy 2 vòng con đường bên ngoài.
Hướng dẫn về nhà:
- Xem lại các trường hợp đồng dạng của hai tam giác.
- Xem lại các ví dụ và bài tập.
- Làm bài tập 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 10/ sgk.
- Hướng dẫn bài tập 10.
 
Chào mừng quý vị đến với THƯ VIỆN TRỰC TUYẾN.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.





