THỐNG KÊ KẾT QUẢ CÁC HỘI THI
LIÊN KẾT CÁC THƯ VIỆN
Tiet 25 H9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Trúc Duy Chánh
Ngày gửi: 20h:26' 27-11-2013
Dung lượng: 16.5 MB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Lương Trúc Duy Chánh
Ngày gửi: 20h:26' 27-11-2013
Dung lượng: 16.5 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô về dự giờ
MÔN: HOÁ HỌC 9
HỘI THI GV DẠY GIỎI TRƯỜNG
Năm học: 2013 - 2014
GV: Lương Trúc Duy Chánh - Trường THCS Tân Thành
Kiểm tra bài cũ.
Trả lời:
Nhôm + phi kim t0 cao nhôm oxit hoặc muối nhôm.
VD: 2Al + 3O2 t0 2Al2O3
2Al + 3S t0 Al2S3
Nhôm + dd Axit muối nhôm + Khí Hiđro
2 Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
Nhôm + dd muối muối nhôm + Kim loại mới
2Al + 3CuCl2 2 AlCl3 + 3Cu
Nhôm + dd bazơ muối nhôm alumilac + khí hiđro
2 Al + 2 H2O + 2 NaOH 2 NaAlO2 + 3 H2
Câu hỏi:
Hãy nêu tính chất hóa học của nhôm và cho ví dụ bằng phương trình hóa học của mỗi tính chất?
TIẾT 25:BÀI 19: SẮT KHHH: ; NTK:
Sắt là kim loại màu trắng xám, có tính dẻo,dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhưng kém nhôm,có tính nhiễm từ.(D=7,86g/cm3), t0n/c ở1538 0C
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
Nêu các tính chất vật lí của sắt?
Fe
56
TIẾT 25:BÀI 19: SẮT KHHH: Fe; NTK: 56
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1/ Tác dụng với phi kim:
- Sắt + khí Oxi như thế nào?
Thí nghiệm
- Các em quan sát thí nghiệm:
- Nêu hiện tượng vừa quan sát được từ TN, nhận xét và viết Phương trình hóa học xảy ra?
a, Tác dụng với oxi:
Sắt tác dụng với oxi t0 cao oxit sắt từ,trong đó Sắt có hóa trị (II)và (III)
Fe + O2 t0 Fe3O4
oxit sắt từ. FeO. Fe3O4
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
b, Tác dụng với clo:
TIẾT 25:BÀI 19: SẮT KHHH: Fe; NTK: 56
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1/ Tác dụng với phi kim:
- Sắt + khí clo như thế nào?
Thí nghiệm
- Các em quan sát thí nghiệm:
- Nêu hiện tượng vừa quan sát được từ TN,nhận xét và viết Phương trình hóa học xảy ra?
a, Tác dụng với oxo:
Sắt tác dụng với oxi t0 cao oxit sắt từ,trong đó Sắt có hóa trị (II)và (III)
to
3Fe + 2O2 Fe3O4
oxit sắt từ. FeO. Fe3O4
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
b, Tác dụng với clo:
Sắt + clo t0 cao Muối sắt(III)clorua
- Sắt còn có tác dụng với phi
kim khác Không?
-Sắt + phi kim khác như S,Br2... ở t0
caomuối
2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
vàng lục nâu đỏ
Fe + S t0 FeS
2Fe + 3Br2 t0 2 FeBr3
- Các em viết phương trình phản ứng
của Fe + S, Br2 …?
TIẾT 25:BÀI 19: SẮT KHHH: Fe; NTK: 56
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1/ Tác dụng với phi kim:
- Sắt + dd Axit clohđric
Thí nghiệm
- Các em làm thí nghiệm:
- Nêu hiện tượng vừa quan sát được từ TN,nhận xét và viết Phương trình hóa học xảy ra?
a, Tác dụng với oxo:
Sắt tác dụng với oxi t0 cao oxit sắt từ,trong đó Sắt có hóa trị (II)và (III)
to
3Fe + 2O2 Fe3O4
oxit sắt từ. FeO. Fe3O4
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
b, Tác dụng với clo:
Sắt + clo t0 cao Muối sắt(III)clorua
2/ Sắt tác dụng với dung dịch axit:
-Sắt + phi kim khác như S, Br2... ở t0
caomuối
2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
vàng lục nâu đỏ
Sắt + dd axit Muối sắt (II) + Khí Hiđro
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Lưu ý
Sắt không phản ứng với dd (H2SO4 đặc, HNO3 đặc), nguội
TIẾT 25:BÀI 19: SẮT KHHH: Fe; PTK: 56
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1/ Tác dụng với phi kim:
- Sắt + dd CuSO4
Thí nghiệm
- Các em làm thí nghiệm:
- Nêu hiện tượng vừa quan sát được từ TN, nhận xét và viết Phương trình hóa học xảy ra?
a, Tác dụng với oxo:
Sắt tác dụng với oxi t0 cao oxit sắt từ,trong đó Sắt có hóa trị (II)và (III)
to
3Fe + 2O2 Fe3O4
oxit sắt từ. FeO. Fe3O4
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
b, Tác dụng với clo:
Sắt + clo t0 cao Muối sắt(III)clorua
2/ Sắt tác dụng với dung dịch axit:
-Sắt + phi kim khác như S,Br2... ở t0
caomuối
2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
vàng lục nâu đỏ
Sắt + dd axit Muối sắt (II) + Khí Hiđro
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
3/ Sắt tác dụng với dung dịch muối:
TIẾT 25:BÀI 19: SẮT KHHH: Fe; PTK: 56
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1/ Tác dụng với phi kim:
Thí nghiệm
Sắt + dd CuSO4
- Các em làm thí nghiệm:
- Nêu hiện tượng vừa quan sát được
từ TN,nhận xét và viết Phương trình hóa học xảy ra?
a, Tác dụng với oxo:
Sắt tác dụng với oxi t0 cao oxit sắt từ,trong đó Sắt có hóa trị (II)và (III)
to
3Fe + 2O2 Fe3O4
oxit sắt từ. FeO. Fe3O4
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
b, Tác dụng với clo:
Sắt + clo t0 cao Muối sắt(III)clorua
2/ Sắt tác dụng với dung dịch axit:
-Sắt + phi kim khác như S,Br2... ở t0
caomuối
2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
vàng lục nâu đỏ
Sắt + dd axit Muối sắt (II) + Khí Hiđro
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
3/ Sắt tác dụng với dung dịch muối:
- Sắt + dd muối Muối mới + Kim loai mới
Fe + CuSO4 FeSO2 + Cu
- Sắt + dd muối khác như AgNO3,
Pb(NO3)2 …
- Viết PTHH:
Fe + AgNO3 Fe(NO3)2 + Ag
Fe + Pb(NO3)2 Fe(NO3)2 + Pb
TIẾT 25: BÀI 19: SẮT KHHH: Fe; NTK: 56
Fe + H2SO4FeSO4+H2
Fe +2AgNO3 Fe(NO3)2 +2Ag
CỦNG CỐ:
Tính chất hóa học
Của sắt
2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
Bài tập
Bài tập 1:
Viết phương trình hóa học theo sơ đồ chuyển hóa sau:
a, Fe Fe3O4
b, Fe FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3
BT3:Trong SGK
- Có bột kim loại sắt lẫn tạp chất nhôm.Hãy nêu phương pháp làm sạch sắt.
Đáp án:
a, Fe + O2 t0 Fe3O4
b, 2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl
2Fe(OH)3 t0 Fe2O3 + 3H2O
Bài tập 1:
Bài tập 3:
Nhôm tan được trong dd NaOH,
còn sắt không phản ứng.Do đó có
thể dd NaOH để loại bỏ nhôm.
thcs
Giờ học kết thúc
Chúc quý thầy cô mạnh khỏe, hạnh phúc
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi
BÀI TẬP 5 (sgk trang 60): Ngâm đinh sắt dư trong 10 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng kết thúc, lọc được chất rắn A và dung dịch B. a/ Cho A tác dụng với dd HCl dư. Tính khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng b/ Tính thể tích dung dịch NaOH 1M vừa đủ để kết tủa hoàn toàn dung dịch B.
Fe (dư) + CuSO4 rắnA + ddB
rắnA + HCl dư còn chất rắn
ddB + NaOH 1M vừa đủ
a/ mchất rắn = ?
b/ VNaOH = ?
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
TPT 1 mol 1 mol 1mol 1mol
TBR 0,01mol 0,01mol 0,01mol 0,01mol
Chất rắn A: Fe dư và Cu; dung dịch B: FeSO4
a/ Cho A tác dụng với dung dịch HCl dư. Chất rắn còn lại sau phản ứng là Cu
mCu = n . M = 0,01 . 64 = 0,64 gam
b/ FeSO4 + 2NaOH Fe(OH)2 + Na2SO4
TPT 1mol 2mol
TBR 0,01mol 0,02mol
MÔN: HOÁ HỌC 9
HỘI THI GV DẠY GIỎI TRƯỜNG
Năm học: 2013 - 2014
GV: Lương Trúc Duy Chánh - Trường THCS Tân Thành
Kiểm tra bài cũ.
Trả lời:
Nhôm + phi kim t0 cao nhôm oxit hoặc muối nhôm.
VD: 2Al + 3O2 t0 2Al2O3
2Al + 3S t0 Al2S3
Nhôm + dd Axit muối nhôm + Khí Hiđro
2 Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
Nhôm + dd muối muối nhôm + Kim loại mới
2Al + 3CuCl2 2 AlCl3 + 3Cu
Nhôm + dd bazơ muối nhôm alumilac + khí hiđro
2 Al + 2 H2O + 2 NaOH 2 NaAlO2 + 3 H2
Câu hỏi:
Hãy nêu tính chất hóa học của nhôm và cho ví dụ bằng phương trình hóa học của mỗi tính chất?
TIẾT 25:BÀI 19: SẮT KHHH: ; NTK:
Sắt là kim loại màu trắng xám, có tính dẻo,dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhưng kém nhôm,có tính nhiễm từ.(D=7,86g/cm3), t0n/c ở1538 0C
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
Nêu các tính chất vật lí của sắt?
Fe
56
TIẾT 25:BÀI 19: SẮT KHHH: Fe; NTK: 56
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1/ Tác dụng với phi kim:
- Sắt + khí Oxi như thế nào?
Thí nghiệm
- Các em quan sát thí nghiệm:
- Nêu hiện tượng vừa quan sát được từ TN, nhận xét và viết Phương trình hóa học xảy ra?
a, Tác dụng với oxi:
Sắt tác dụng với oxi t0 cao oxit sắt từ,trong đó Sắt có hóa trị (II)và (III)
Fe + O2 t0 Fe3O4
oxit sắt từ. FeO. Fe3O4
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
b, Tác dụng với clo:
TIẾT 25:BÀI 19: SẮT KHHH: Fe; NTK: 56
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1/ Tác dụng với phi kim:
- Sắt + khí clo như thế nào?
Thí nghiệm
- Các em quan sát thí nghiệm:
- Nêu hiện tượng vừa quan sát được từ TN,nhận xét và viết Phương trình hóa học xảy ra?
a, Tác dụng với oxo:
Sắt tác dụng với oxi t0 cao oxit sắt từ,trong đó Sắt có hóa trị (II)và (III)
to
3Fe + 2O2 Fe3O4
oxit sắt từ. FeO. Fe3O4
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
b, Tác dụng với clo:
Sắt + clo t0 cao Muối sắt(III)clorua
- Sắt còn có tác dụng với phi
kim khác Không?
-Sắt + phi kim khác như S,Br2... ở t0
caomuối
2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
vàng lục nâu đỏ
Fe + S t0 FeS
2Fe + 3Br2 t0 2 FeBr3
- Các em viết phương trình phản ứng
của Fe + S, Br2 …?
TIẾT 25:BÀI 19: SẮT KHHH: Fe; NTK: 56
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1/ Tác dụng với phi kim:
- Sắt + dd Axit clohđric
Thí nghiệm
- Các em làm thí nghiệm:
- Nêu hiện tượng vừa quan sát được từ TN,nhận xét và viết Phương trình hóa học xảy ra?
a, Tác dụng với oxo:
Sắt tác dụng với oxi t0 cao oxit sắt từ,trong đó Sắt có hóa trị (II)và (III)
to
3Fe + 2O2 Fe3O4
oxit sắt từ. FeO. Fe3O4
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
b, Tác dụng với clo:
Sắt + clo t0 cao Muối sắt(III)clorua
2/ Sắt tác dụng với dung dịch axit:
-Sắt + phi kim khác như S, Br2... ở t0
caomuối
2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
vàng lục nâu đỏ
Sắt + dd axit Muối sắt (II) + Khí Hiđro
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Lưu ý
Sắt không phản ứng với dd (H2SO4 đặc, HNO3 đặc), nguội
TIẾT 25:BÀI 19: SẮT KHHH: Fe; PTK: 56
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1/ Tác dụng với phi kim:
- Sắt + dd CuSO4
Thí nghiệm
- Các em làm thí nghiệm:
- Nêu hiện tượng vừa quan sát được từ TN, nhận xét và viết Phương trình hóa học xảy ra?
a, Tác dụng với oxo:
Sắt tác dụng với oxi t0 cao oxit sắt từ,trong đó Sắt có hóa trị (II)và (III)
to
3Fe + 2O2 Fe3O4
oxit sắt từ. FeO. Fe3O4
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
b, Tác dụng với clo:
Sắt + clo t0 cao Muối sắt(III)clorua
2/ Sắt tác dụng với dung dịch axit:
-Sắt + phi kim khác như S,Br2... ở t0
caomuối
2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
vàng lục nâu đỏ
Sắt + dd axit Muối sắt (II) + Khí Hiđro
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
3/ Sắt tác dụng với dung dịch muối:
TIẾT 25:BÀI 19: SẮT KHHH: Fe; PTK: 56
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1/ Tác dụng với phi kim:
Thí nghiệm
Sắt + dd CuSO4
- Các em làm thí nghiệm:
- Nêu hiện tượng vừa quan sát được
từ TN,nhận xét và viết Phương trình hóa học xảy ra?
a, Tác dụng với oxo:
Sắt tác dụng với oxi t0 cao oxit sắt từ,trong đó Sắt có hóa trị (II)và (III)
to
3Fe + 2O2 Fe3O4
oxit sắt từ. FeO. Fe3O4
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
b, Tác dụng với clo:
Sắt + clo t0 cao Muối sắt(III)clorua
2/ Sắt tác dụng với dung dịch axit:
-Sắt + phi kim khác như S,Br2... ở t0
caomuối
2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
vàng lục nâu đỏ
Sắt + dd axit Muối sắt (II) + Khí Hiđro
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
3/ Sắt tác dụng với dung dịch muối:
- Sắt + dd muối Muối mới + Kim loai mới
Fe + CuSO4 FeSO2 + Cu
- Sắt + dd muối khác như AgNO3,
Pb(NO3)2 …
- Viết PTHH:
Fe + AgNO3 Fe(NO3)2 + Ag
Fe + Pb(NO3)2 Fe(NO3)2 + Pb
TIẾT 25: BÀI 19: SẮT KHHH: Fe; NTK: 56
Fe + H2SO4FeSO4+H2
Fe +2AgNO3 Fe(NO3)2 +2Ag
CỦNG CỐ:
Tính chất hóa học
Của sắt
2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
Bài tập
Bài tập 1:
Viết phương trình hóa học theo sơ đồ chuyển hóa sau:
a, Fe Fe3O4
b, Fe FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3
BT3:Trong SGK
- Có bột kim loại sắt lẫn tạp chất nhôm.Hãy nêu phương pháp làm sạch sắt.
Đáp án:
a, Fe + O2 t0 Fe3O4
b, 2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl
2Fe(OH)3 t0 Fe2O3 + 3H2O
Bài tập 1:
Bài tập 3:
Nhôm tan được trong dd NaOH,
còn sắt không phản ứng.Do đó có
thể dd NaOH để loại bỏ nhôm.
thcs
Giờ học kết thúc
Chúc quý thầy cô mạnh khỏe, hạnh phúc
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi
BÀI TẬP 5 (sgk trang 60): Ngâm đinh sắt dư trong 10 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng kết thúc, lọc được chất rắn A và dung dịch B. a/ Cho A tác dụng với dd HCl dư. Tính khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng b/ Tính thể tích dung dịch NaOH 1M vừa đủ để kết tủa hoàn toàn dung dịch B.
Fe (dư) + CuSO4 rắnA + ddB
rắnA + HCl dư còn chất rắn
ddB + NaOH 1M vừa đủ
a/ mchất rắn = ?
b/ VNaOH = ?
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
TPT 1 mol 1 mol 1mol 1mol
TBR 0,01mol 0,01mol 0,01mol 0,01mol
Chất rắn A: Fe dư và Cu; dung dịch B: FeSO4
a/ Cho A tác dụng với dung dịch HCl dư. Chất rắn còn lại sau phản ứng là Cu
mCu = n . M = 0,01 . 64 = 0,64 gam
b/ FeSO4 + 2NaOH Fe(OH)2 + Na2SO4
TPT 1mol 2mol
TBR 0,01mol 0,02mol
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Chào mừng quý vị đến với THƯ VIỆN TRỰC TUYẾN.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.





