THỐNG KÊ KẾT QUẢ CÁC HỘI THI
LIÊN KẾT CÁC THƯ VIỆN
Tính giá trị biểu thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Thị Thảo
Ngày gửi: 18h:55' 04-04-2011
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 309
Nguồn:
Người gửi: Thái Thị Thảo
Ngày gửi: 18h:55' 04-04-2011
Dung lượng: 6.4 MB
Số lượt tải: 309
Số lượt thích:
0 người
MÔN : TOÁN
LỚP: 3A
GIÁO VIÊN: Thái Thị Thảo
TRƯỜNG TIỂU HỌC HUY KHIÊM 1
CHÀO MỪNG THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ
Thứ sáu ngày 11 tháng 12 năm 2009
Tìm giá trị của biểu thức:
125 + 18 b) 161 -150
c) 21 x 4 d) 48 : 2
Toán Tiết : 78
= 143
= 84
= 11
= 24
Bài cũ :
Thứ sáu ngày 11 tháng 12 năm 2009
Toán Tiết : 78
Bài cũ :
* Cho ví dụ về biểu thức.
26 + 12 ; 30 : 5 – 4 ; 65 – 30 ; 16 x 3 ; ……
Thứ sáu ngày 11 tháng 12 năm 2009
Toán Tiết : 78
Tính giá trị của biểu thức
60 + 20 – 5 =
80
= 75.
* Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
* Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
49 : 7 x 5 =
7
= 35.
–
5
x
5
65 – 5 +13 =
= 73
60+ 13
8 x 5 : 2 =
40 : 2
= 20
Thực hành :
Bài 1: Viết vào chỗ chấm cho thích hợp :
a) 103 + 20 + 5 = …………
=………….
b) 241 – 41 + 29 =…………..
=………….
123 + 5
128
200 + 29
229
Giá trị của biểu thức 103 + 20 + 5 là……
128
Giá trị của biểu thức 241 – 41 + 29 là……;
229
VBT/86
Thứ sáu ngày 11 tháng 12 năm 2009
Toán Tiết : 78
Tính giá trị của biểu thức
60 + 20 – 5 =
80
= 75.
49 : 7 x 5 =
7
= 35.
–
5
x
5
* Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
* Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
Thực hành :
Bài 1: Viết vào chỗ chấm cho thích hợp :
c) 516 – 10 + 30 = …………
=………….
d) 653 – 3 – 50 =…………..
=………….
506 + 30
536
650 – 50
600
Giá trị của biểu thức ……………. là…..
536
Giá trị của biểu thức ………………..là……
600
516 – 10 + 30
653 – 3 – 50
Thứ sáu ngày 11 tháng 12 năm 2009
Toán Tiết : 78
Tính giá trị của biểu thức
60 + 20 – 5 =
= 75.
49 : 7 x 5 =
= 35.
–
x
* Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
* Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
80
5
7
5
Thực hành :
Bài 2: Viết vào chỗ chấm cho thích hợp :
a) 10 x 2 x 3 = ………..
=……
b) 6 x 3 : 2 =………..
=……
20 x 3
60
18 : 2
9
Giá trị của biểu thức 10 x 2 x 3 là…..
60
Giá trị của biểu thức 6 x 3 : 2 là……
9
Thứ sáu ngày 11 tháng 12 năm 2009
Toán Tiết : 78
Tính giá trị của biểu thức
60 + 20 – 5 =
= 75.
49 : 7 x 5 =
* Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
* Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
80
5
7
5
–
x
= 35.
Thực hành :
Bài 2: Viết vào chỗ chấm cho thích hợp :
c) 84 : 2 : 2 = ………..
=……
d) 160 : 4 x 3 =………..
=……
42 : 2
21
40 x 3
120
Giá trị của biểu thức 84 : 2 : 2 là…..
21
Giá trị của biểu thức …………… là……
120
160 : 4 x 3
Thứ sáu ngày 11 tháng 12 năm 2009
Toán Tiết : 78
Tính giá trị của biểu thức
60 + 20 – 5 =
= 75.
49 : 7 x 5 =
* Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
* Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
5
7
5
–
= 35.
80
x
Thực hành :
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm :
>
<
=
44 : 4 x 5…….52
41…….68 – 20 – 7
47…….80 + 8 – 40
Bài 3 :
>
=
<
Thứ sáu ngày 11 tháng 12 năm 2009
Toán Tiết : 78
Tính giá trị của biểu thức
60 + 20 – 5 =
= 75.
49 : 7 x 5 =
* Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
* Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
5
5
–
= 35.
80
x
7
Củng cố
Nối biểu thức với giá trị của nó :
30 – 6 + 10
45 : 9 x 7
8 x 6 : 2
435 + 15 – 50
45 : 5 : 3
24
34
400
3
35
Thứ sáu ngày 11 tháng 12 năm 2009
Toán
Tính giá trị của biểu thức
*Chuẩn bị bài sau : Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
DẶN DÒ
*Học thuộc 2 quy tắc ở sách, làm bài tập 1a và 2a trang 79.
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ SỨC KHỎE
CHÚC CÁC EM HỌC GIỎI
LỚP: 3A
GIÁO VIÊN: Thái Thị Thảo
TRƯỜNG TIỂU HỌC HUY KHIÊM 1
CHÀO MỪNG THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ
Thứ sáu ngày 11 tháng 12 năm 2009
Tìm giá trị của biểu thức:
125 + 18 b) 161 -150
c) 21 x 4 d) 48 : 2
Toán Tiết : 78
= 143
= 84
= 11
= 24
Bài cũ :
Thứ sáu ngày 11 tháng 12 năm 2009
Toán Tiết : 78
Bài cũ :
* Cho ví dụ về biểu thức.
26 + 12 ; 30 : 5 – 4 ; 65 – 30 ; 16 x 3 ; ……
Thứ sáu ngày 11 tháng 12 năm 2009
Toán Tiết : 78
Tính giá trị của biểu thức
60 + 20 – 5 =
80
= 75.
* Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
* Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
49 : 7 x 5 =
7
= 35.
–
5
x
5
65 – 5 +13 =
= 73
60+ 13
8 x 5 : 2 =
40 : 2
= 20
Thực hành :
Bài 1: Viết vào chỗ chấm cho thích hợp :
a) 103 + 20 + 5 = …………
=………….
b) 241 – 41 + 29 =…………..
=………….
123 + 5
128
200 + 29
229
Giá trị của biểu thức 103 + 20 + 5 là……
128
Giá trị của biểu thức 241 – 41 + 29 là……;
229
VBT/86
Thứ sáu ngày 11 tháng 12 năm 2009
Toán Tiết : 78
Tính giá trị của biểu thức
60 + 20 – 5 =
80
= 75.
49 : 7 x 5 =
7
= 35.
–
5
x
5
* Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
* Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
Thực hành :
Bài 1: Viết vào chỗ chấm cho thích hợp :
c) 516 – 10 + 30 = …………
=………….
d) 653 – 3 – 50 =…………..
=………….
506 + 30
536
650 – 50
600
Giá trị của biểu thức ……………. là…..
536
Giá trị của biểu thức ………………..là……
600
516 – 10 + 30
653 – 3 – 50
Thứ sáu ngày 11 tháng 12 năm 2009
Toán Tiết : 78
Tính giá trị của biểu thức
60 + 20 – 5 =
= 75.
49 : 7 x 5 =
= 35.
–
x
* Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
* Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
80
5
7
5
Thực hành :
Bài 2: Viết vào chỗ chấm cho thích hợp :
a) 10 x 2 x 3 = ………..
=……
b) 6 x 3 : 2 =………..
=……
20 x 3
60
18 : 2
9
Giá trị của biểu thức 10 x 2 x 3 là…..
60
Giá trị của biểu thức 6 x 3 : 2 là……
9
Thứ sáu ngày 11 tháng 12 năm 2009
Toán Tiết : 78
Tính giá trị của biểu thức
60 + 20 – 5 =
= 75.
49 : 7 x 5 =
* Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
* Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
80
5
7
5
–
x
= 35.
Thực hành :
Bài 2: Viết vào chỗ chấm cho thích hợp :
c) 84 : 2 : 2 = ………..
=……
d) 160 : 4 x 3 =………..
=……
42 : 2
21
40 x 3
120
Giá trị của biểu thức 84 : 2 : 2 là…..
21
Giá trị của biểu thức …………… là……
120
160 : 4 x 3
Thứ sáu ngày 11 tháng 12 năm 2009
Toán Tiết : 78
Tính giá trị của biểu thức
60 + 20 – 5 =
= 75.
49 : 7 x 5 =
* Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
* Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
5
7
5
–
= 35.
80
x
Thực hành :
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm :
>
<
=
44 : 4 x 5…….52
41…….68 – 20 – 7
47…….80 + 8 – 40
Bài 3 :
>
=
<
Thứ sáu ngày 11 tháng 12 năm 2009
Toán Tiết : 78
Tính giá trị của biểu thức
60 + 20 – 5 =
= 75.
49 : 7 x 5 =
* Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính cộng, trừ thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
* Nếu trong biểu thức chỉ có các phép tính nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.
5
5
–
= 35.
80
x
7
Củng cố
Nối biểu thức với giá trị của nó :
30 – 6 + 10
45 : 9 x 7
8 x 6 : 2
435 + 15 – 50
45 : 5 : 3
24
34
400
3
35
Thứ sáu ngày 11 tháng 12 năm 2009
Toán
Tính giá trị của biểu thức
*Chuẩn bị bài sau : Tính giá trị của biểu thức (tiếp theo)
DẶN DÒ
*Học thuộc 2 quy tắc ở sách, làm bài tập 1a và 2a trang 79.
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ SỨC KHỎE
CHÚC CÁC EM HỌC GIỎI
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
Chào mừng quý vị đến với THƯ VIỆN TRỰC TUYẾN.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.





